TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大写锁定

dàxiěsuǒdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大寫鎖定

Âm Hán Việt ĐẠI TẢ TỎA ĐỊNH

大写锁定 nghĩa là phím khóa chữ hoa.

Nghĩa của 大写锁定

dàxiěsuǒdìng

ĐẠI TẢ TỎA ĐỊNHphồn thể 大寫鎖定
  1. Phím khóa chữ hoa

Câu hỏi thường gặp

大写锁定 nghĩa là gì?

大写锁定 (dàxiěsuǒdìng) nghĩa là phím khóa chữ hoa.

大写锁定 đọc thế nào?

大写锁定 đọc là dàxiěsuǒdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大写锁定 là gì?

Âm Hán Việt của 大写锁定 là "đại tả tỏa định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.