TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大凡

dàfán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI PHÀM

大凡 nghĩa là nói chung, nhìn chung.

Nghĩa của 大凡

dàfán

ĐẠI PHÀMPhó từ
  1. Nói chung
  2. Nhìn chung

Câu hỏi thường gặp

大凡 nghĩa là gì?

大凡 (dàfán) nghĩa là nói chung, nhìn chung.

大凡 đọc thế nào?

大凡 đọc là dàfán (pinyin).

Âm Hán Việt của 大凡 là gì?

Âm Hán Việt của 大凡 là "đại phàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.