TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大出其汗

dàchūqíhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI XUẤT KỲ HÃN

大出其汗 nghĩa là Đổ mồ hôi như tắm.

Nghĩa của 大出其汗

dàchūqíhàn

ĐẠI XUẤT KỲ HÃN
  1. thành ngữ Đổ mồ hôi như tắm

Câu hỏi thường gặp

大出其汗 nghĩa là gì?

大出其汗 (dàchūqíhàn) nghĩa là Đổ mồ hôi như tắm.

大出其汗 đọc thế nào?

大出其汗 đọc là dàchūqíhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大出其汗 là gì?

Âm Hán Việt của 大出其汗 là "đại xuất kỳ hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.