TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大刀阔斧

dàdāokuòfǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大刀闊斧

Âm Hán Việt ĐẠI ĐAO KHOÁT PHỦ

大刀阔斧 nghĩa là Mạnh dạn và dứt khoát.

Nghĩa của 大刀阔斧

dàdāokuòfǔ

ĐẠI ĐAO KHOÁT PHỦCụm từphồn thể 大刀闊斧
  1. Mạnh dạn và dứt khoát

Câu hỏi thường gặp

大刀阔斧 nghĩa là gì?

大刀阔斧 (dàdāokuòfǔ) nghĩa là Mạnh dạn và dứt khoát.

大刀阔斧 đọc thế nào?

大刀阔斧 đọc là dàdāokuòfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大刀阔斧 là gì?

Âm Hán Việt của 大刀阔斧 là "đại đao khoát phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.