TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大分界岭

Dàfēnjièlǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大分界嶺

Âm Hán Việt ĐẠI PHÂN GIỚI LĨNH

大分界岭 nghĩa là Dãy Phân Cách Lớn, dãy núi dọc theo bờ đông nước Úc.

Nghĩa của 大分界岭

Dàfēnjièlǐng

ĐẠI PHÂN GIỚI LĨNHphồn thể 大分界嶺tên riêng
  1. Dãy Phân Cách Lớn, dãy núi dọc theo bờ đông nước Úc

Câu hỏi thường gặp

大分界岭 nghĩa là gì?

大分界岭 (dàfēnjièlǐng) nghĩa là Dãy Phân Cách Lớn, dãy núi dọc theo bờ đông nước Úc.

大分界岭 đọc thế nào?

大分界岭 đọc là Dàfēnjièlǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大分界岭 là gì?

Âm Hán Việt của 大分界岭 là "đại phân giới lĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.