TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大动脉

dàdòngmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大動脈

Âm Hán Việt ĐẠI ĐỘNG MẠCH

大动脉 nghĩa là động mạch chính, đường cao tốc chính.

Nghĩa của 大动脉

dàdòngmài

ĐẠI ĐỘNG MẠCHDanh từphồn thể 大動脈
  1. Động mạch chính (mạch máu)
  2. nghĩa bóng Đường cao tốc chính
  3. Đường giao thông huyết mạch

Câu hỏi thường gặp

大动脉 nghĩa là gì?

大动脉 (dàdòngmài) nghĩa là động mạch chính, đường cao tốc chính.

大动脉 đọc thế nào?

大动脉 đọc là dàdòngmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 大动脉 là gì?

Âm Hán Việt của 大动脉 là "đại động mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.