TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大势所趋

dàshìsuǒqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大勢所趨

Âm Hán Việt ĐẠI THẾ SỞ XU

大势所趋 nghĩa là xu hướng chung.

Nghĩa của 大势所趋

dàshìsuǒqū

ĐẠI THẾ SỞ XUCụm từphồn thể 大勢所趨
  1. Xu hướng chung
  2. Xu thế không thể cưỡng lại

Câu hỏi thường gặp

大势所趋 nghĩa là gì?

大势所趋 (dàshìsuǒqū) nghĩa là xu hướng chung.

大势所趋 đọc thế nào?

大势所趋 đọc là dàshìsuǒqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 大势所趋 là gì?

Âm Hán Việt của 大势所趋 là "đại thế sở xu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.