TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大勇若怯,大智若愚

dàyǒngruòqiè dàzhìruòyú giọng máy của trình duyệt

大勇若怯,大智若愚 nghĩa là Anh hùng vĩ đại có thể trông nhút nhát, người thông minh có thể trông ngu ngốc (thành ngữ); công chúng có thể không nhận ra tài năng lớn.

Nghĩa của 大勇若怯,大智若愚

dàyǒngruòqiè dàzhìruòyú

  1. Anh hùng vĩ đại có thể trông nhút nhát, người thông minh có thể trông ngu ngốc (thành ngữ); công chúng có thể không nhận ra tài năng lớn

Câu hỏi thường gặp

大勇若怯,大智若愚 nghĩa là gì?

大勇若怯,大智若愚 (dàyǒngruòqiè dàzhìruòyú) nghĩa là Anh hùng vĩ đại có thể trông nhút nhát, người thông minh có thể trông ngu ngốc (thành ngữ); công chúng có thể không nhận ra tài năng lớn.

大勇若怯,大智若愚 đọc thế nào?

大勇若怯,大智若愚 đọc là dàyǒngruòqiè dàzhìruòyú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.