TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大匠

dàjiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TƯỢNG

大匠 nghĩa là Thợ thủ công lành nghề.

Nghĩa của 大匠

dàjiàng

ĐẠI TƯỢNG
  1. Thợ thủ công lành nghề
  2. Chức quan thời nhà Hán

Câu hỏi thường gặp

大匠 nghĩa là gì?

大匠 (dàjiàng) nghĩa là Thợ thủ công lành nghề.

大匠 đọc thế nào?

大匠 đọc là dàjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大匠 là gì?

Âm Hán Việt của 大匠 là "đại tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.