TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大厅

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàtīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大廳

Âm Hán Việt ĐẠI SẢNH

大厅 nghĩa là sảnh, hành lang.

Nghĩa của 大厅

dàtīng

ĐẠI SẢNHDanh từphồn thể 大廳
  1. Sảnh; hành lang

Câu hỏi thường gặp

大厅 nghĩa là gì?

大厅 (dàtīng) nghĩa là sảnh, hành lang.

大厅 đọc thế nào?

大厅 đọc là dàtīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大厅 là gì?

Âm Hán Việt của 大厅 là "đại sảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.