大发雷霆 nghĩa là nổi cơn thịnh nộ, nổi trận lôi đình.
Nghĩa của 大发雷霆
dàfāléitíng
ĐẠI PHÁT LÔI ĐÌNHCụm từphồn thể 大發雷霆
Nổi cơn thịnh nộ
Nổi trận lôi đình
Câu hỏi thường gặp
大发雷霆 nghĩa là gì?
大发雷霆 (dàfāléitíng) nghĩa là nổi cơn thịnh nộ, nổi trận lôi đình.
大发雷霆 đọc thế nào?
大发雷霆 đọc là dàfāléitíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 大发雷霆 là gì?
Âm Hán Việt của 大发雷霆 là "đại phát lôi đình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.