TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大厦将倾

dàshàjiāngqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大廈將傾

Âm Hán Việt ĐẠI HẠ TƯƠNG KHUYNH

大厦将倾 nghĩa là tình huống vô vọng.

Nghĩa của 大厦将倾

dàshàjiāngqīng

ĐẠI HẠ TƯƠNG KHUYNHCụm từphồn thể 大廈將傾
  1. Tòa nhà lớn sắp sụp đổ (thành ngữ); tình huống vô vọng

Câu hỏi thường gặp

大厦将倾 nghĩa là gì?

大厦将倾 (dàshàjiāngqīng) nghĩa là tình huống vô vọng.

大厦将倾 đọc thế nào?

大厦将倾 đọc là dàshàjiāngqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大厦将倾 là gì?

Âm Hán Việt của 大厦将倾 là "đại hạ tương khuynh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.