TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大口

dàkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI KHẨU

大口 nghĩa là miếng to, há miệng.

Nghĩa của 大口

dàkǒu

ĐẠI KHẨUDanh từ, Tên riêng
  1. Miếng to (đồ ăn, thức uống, khói thuốc, v.v.)
  2. Há miệng
  3. Nuốt ừng ực
  4. Ngấu nghiến
  5. Há hốc

Thành ngữ có 大口

  • 血盆大口 — Miệng đầy máu mở to như chậu tế lễ (thành ngữ); miệng hung dữ của mãnh thú

Câu hỏi thường gặp

大口 nghĩa là gì?

大口 (dàkǒu) nghĩa là miếng to, há miệng.

大口 đọc thế nào?

大口 đọc là dàkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大口 là gì?

Âm Hán Việt của 大口 là "đại khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.