血盆大口 nghĩa là Miệng đầy máu mở to như chậu tế lễ (thành ngữ); miệng hung dữ của mãnh thú.
Nghĩa của 血盆大口
xuèpéndàkǒu
HUYẾT BỒN ĐẠI KHẨU
Miệng đầy máu mở to như chậu tế lễ (thành ngữ); miệng hung dữ của mãnh thú
Bóng nghĩa kẻ bóc lột tham lam
Kẻ xâm lược tàn bạo
Câu hỏi thường gặp
血盆大口 nghĩa là gì?
血盆大口 (xuèpéndàkǒu) nghĩa là Miệng đầy máu mở to như chậu tế lễ (thành ngữ); miệng hung dữ của mãnh thú.
血盆大口 đọc thế nào?
血盆大口 đọc là xuèpéndàkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 血盆大口 là gì?
Âm Hán Việt của 血盆大口 là "huyết bồn đại khẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.