TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大口径

dàkǒujìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大口徑

Âm Hán Việt ĐẠI KHẨU KÍNH

大口径 nghĩa là cỡ nòng lớn.

Nghĩa của 大口径

dàkǒujìng

ĐẠI KHẨU KÍNHphồn thể 大口徑
  1. Cỡ nòng lớn

Câu hỏi thường gặp

大口径 nghĩa là gì?

大口径 (dàkǒujìng) nghĩa là cỡ nòng lớn.

大口径 đọc thế nào?

大口径 đọc là dàkǒujìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大口径 là gì?

Âm Hán Việt của 大口径 là "đại khẩu kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.