TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大号

dàhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大號

Âm Hán Việt ĐẠI HIỆU

大号 nghĩa là kèn tuba, cỡ lớn.

Nghĩa của 大号

dàhào

ĐẠI HIỆUDanh từ, Động từphồn thể 大號
  1. Kèn tuba
  2. Cỡ lớn (quần áo, chữ in, v.v.)
  3. lịch sự Tên (của bạn)
  4. khẩu ngữ Đi số hai
  5. Đi đại tiện

Từ ghép có 大号

Câu hỏi thường gặp

大号 nghĩa là gì?

大号 (dàhào) nghĩa là kèn tuba, cỡ lớn.

大号 đọc thế nào?

大号 đọc là dàhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 大号 là gì?

Âm Hán Việt của 大号 là "đại hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.