TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大合唱

dàhéchàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI HỢP XƯỚNG

大合唱 nghĩa là hợp xướng.

Nghĩa của 大合唱

dàhéchàng

ĐẠI HỢP XƯỚNGDanh từ
  1. Hợp xướng

Câu hỏi thường gặp

大合唱 nghĩa là gì?

大合唱 (dàhéchàng) nghĩa là hợp xướng.

大合唱 đọc thế nào?

大合唱 đọc là dàhéchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大合唱 là gì?

Âm Hán Việt của 大合唱 là "đại hợp xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.