TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大吉岭

Dàjílǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大吉嶺

Âm Hán Việt ĐẠI CÁT LĨNH

大吉岭 nghĩa là Darjeeling, thị trấn ở Ấn Độ.

Nghĩa của 大吉岭

Dàjílǐng

ĐẠI CÁT LĨNHTên riêngphồn thể 大吉嶺tên riêng
  1. Darjeeling, thị trấn ở Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

大吉岭 nghĩa là gì?

大吉岭 (dàjílǐng) nghĩa là Darjeeling, thị trấn ở Ấn Độ.

大吉岭 đọc thế nào?

大吉岭 đọc là Dàjílǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大吉岭 là gì?

Âm Hán Việt của 大吉岭 là "đại cát lĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.