TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大同

Dàtóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐỒNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đại đồng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

大同 nghĩa là Đại Đồng.

Nghĩa của 大同

Dàtóng

ĐẠI ĐỒNGDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Nho giáo Đại Đồng (khái niệm về một xã hội lý tưởng)

Từ ghép có 大同

Thành ngữ có 大同

Câu hỏi thường gặp

大同 nghĩa là gì?

大同 (dàtóng) nghĩa là Đại Đồng.

大同 đọc thế nào?

大同 đọc là Dàtóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大同 là gì?

Âm Hán Việt của 大同 là "đại đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.