TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大呼拉尔

Dàhūlā'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大呼拉爾

Âm Hán Việt ĐẠI HÔ LẠP NHĨ

大呼拉尔 nghĩa là Đại Khural Quốc gia hoặc Đại Hội đồng Nhà nước, quốc hội Mông Cổ.

Nghĩa của 大呼拉尔

Dàhūlā'ěr

ĐẠI HÔ LẠP NHĨphồn thể 大呼拉爾tên riêng
  1. Đại Khural Quốc gia hoặc Đại Hội đồng Nhà nước, quốc hội Mông Cổ

Câu hỏi thường gặp

大呼拉尔 nghĩa là gì?

大呼拉尔 (dàhūlā'ěr) nghĩa là Đại Khural Quốc gia hoặc Đại Hội đồng Nhà nước, quốc hội Mông Cổ.

大呼拉尔 đọc thế nào?

大呼拉尔 đọc là Dàhūlā'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 大呼拉尔 là gì?

Âm Hán Việt của 大呼拉尔 là "đại hô lạp nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.