TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大咖

dàkā giọng máy của trình duyệt

大咖 nghĩa là Người có tầm ảnh hưởng.

Nghĩa của 大咖

dàkā

Danh từ
  1. Người có tầm ảnh hưởng
  2. Người chơi chính
  3. Nhân vật quan trọng

Câu hỏi thường gặp

大咖 nghĩa là gì?

大咖 (dàkā) nghĩa là Người có tầm ảnh hưởng.

大咖 đọc thế nào?

大咖 đọc là dàkā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.