大喊大叫 (dàhǎndàjiào) nghĩa là la hét ầm ĩ, la to, quát tháo.
大喊大叫 đọc thế nào?
大喊大叫 đọc là dàhǎndàjiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 大喊大叫 là gì?
Âm Hán Việt của 大喊大叫 là "đại hảm đại khiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.