TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大嘴巴

dàzuǐba giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI CHỦY BA

大嘴巴 nghĩa là kẻ nhiều chuyện, người ba hoa.

Nghĩa của 大嘴巴

dàzuǐba

ĐẠI CHỦY BA
  1. Kẻ nhiều chuyện
  2. Người ba hoa

Câu hỏi thường gặp

大嘴巴 nghĩa là gì?

大嘴巴 (dàzuǐba) nghĩa là kẻ nhiều chuyện, người ba hoa.

大嘴巴 đọc thế nào?

大嘴巴 đọc là dàzuǐba (pinyin).

Âm Hán Việt của 大嘴巴 là gì?

Âm Hán Việt của 大嘴巴 là "đại chủy ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.