TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大器

dàqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI KHÍ

大器 nghĩa là người rất có tài, vật quý giá.

Nghĩa của 大器

dàqì

ĐẠI KHÍDanh từ
  1. Người rất có tài
  2. Vật quý giá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大器

Đồng nghĩa

Từ ghép có 大器

Thành ngữ có 大器

  • 大器晚成 — Cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm

Câu hỏi thường gặp

大器 nghĩa là gì?

大器 (dàqì) nghĩa là người rất có tài, vật quý giá.

大器 đọc thế nào?

大器 đọc là dàqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 大器 là gì?

Âm Hán Việt của 大器 là "đại khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.