TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大地

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐỊA

大地 nghĩa là trái đất, mẹ đất.

Nghĩa của 大地

dàdì

ĐẠI ĐỊADanh từ
  1. Trái đất
  2. Mẹ đất

Câu hỏi thường gặp

大地 nghĩa là gì?

大地 (dàdì) nghĩa là trái đất, mẹ đất.

大地 đọc thế nào?

大地 đọc là dàdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 大地 là gì?

Âm Hán Việt của 大地 là "đại địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.