TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大地测量学

dàdìcèliángxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大地測量學

Âm Hán Việt ĐẠI ĐỊA TRẮC LƯƠNG HỌC

大地测量学 nghĩa là trắc địa.

Nghĩa của 大地测量学

dàdìcèliángxué

ĐẠI ĐỊA TRẮC LƯƠNG HỌCphồn thể 大地測量學
  1. Trắc địa

Câu hỏi thường gặp

大地测量学 nghĩa là gì?

大地测量学 (dàdìcèliángxué) nghĩa là trắc địa.

大地测量学 đọc thế nào?

大地测量学 đọc là dàdìcèliángxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 大地测量学 là gì?

Âm Hán Việt của 大地测量学 là "đại địa trắc lương học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.