TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大堂

dàtáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐƯỜNG

大堂 nghĩa là sảnh.

Nghĩa của 大堂

dàtáng

ĐẠI ĐƯỜNGDanh từ, Tên riêng
  1. Sảnh

Câu ví dụ với 大堂

  • 下午六点半到帝国酒店的大堂找我。 Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342845

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

大堂 nghĩa là gì?

大堂 (dàtáng) nghĩa là sảnh.

大堂 đọc thế nào?

大堂 đọc là dàtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大堂 là gì?

Âm Hán Việt của 大堂 là "đại đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.