大声
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 大聲
大声 nghĩa là giọng to, bằng giọng to.
Nghĩa của 大声
dàshēng
ĐẠI THANHTính từ, Phó từ, Động từphồn thể 大聲- Giọng to
- Bằng giọng to
- To tiếng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大声
Trái nghĩa
Thành ngữ có 大声
Câu ví dụ với 大声
- 停止大声说话。 Tíngzhǐ dàshēng shuōhuà.Cấm nói lớn tiếng.Tatoeba #430993
- 请说大声一点儿。 Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #824564
- 请说更大声一点。 Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #844567
- 请说话大声一点。 Qǐng shuōhuà dàshēng yīdiǎn.Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #856377
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
大声 nghĩa là gì?
大声 (dàshēng) nghĩa là giọng to, bằng giọng to.
大声 đọc thế nào?
大声 đọc là dàshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 大声 là gì?
Âm Hán Việt của 大声 là "đại thanh".