TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大处着眼,小处着手

dàchùzhuóyǎn xiǎochùzhuóshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大處著眼,小處著手

大处着眼,小处着手 nghĩa là Nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ.

Nghĩa của 大处着眼,小处着手

dàchùzhuóyǎn xiǎochùzhuóshǒu

phồn thể 大處著眼,小處著手
  1. thành ngữ Nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ

Câu hỏi thường gặp

大处着眼,小处着手 nghĩa là gì?

大处着眼,小处着手 (dàchùzhuóyǎn xiǎochùzhuóshǒu) nghĩa là Nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ.

大处着眼,小处着手 đọc thế nào?

大处着眼,小处着手 đọc là dàchùzhuóyǎn xiǎochùzhuóshǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.