TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大多

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dàduō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐA

大多 nghĩa là phần lớn, nhiều.

Nghĩa của 大多

dàduō

ĐẠI ĐAPhó từ
  1. Phần lớn
  2. Nhiều
  3. Đa số
  4. Phần nhiều
  5. Chủ yếu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大多

Đồng nghĩa

Từ ghép có 大多

Câu hỏi thường gặp

大多 nghĩa là gì?

大多 (dàduō) nghĩa là phần lớn, nhiều.

大多 đọc thế nào?

大多 đọc là dàduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 大多 là gì?

Âm Hán Việt của 大多 là "đại đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.