大大小小 (dàdàxiǎoxiǎo) nghĩa là lớn và nhỏ, đủ mọi kích cỡ.
大大小小 đọc thế nào?
大大小小 đọc là dàdàxiǎoxiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 大大小小 là gì?
Âm Hán Việt của 大大小小 là "đại đại tiểu tiểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.