TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大大方方

dàdàfāngfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐẠI PHƯƠNG PHƯƠNG

大大方方 nghĩa là tự tin, bình tĩnh.

Nghĩa của 大大方方

dàdàfāngfāng

ĐẠI ĐẠI PHƯƠNG PHƯƠNG
  1. Tự tin
  2. Bình tĩnh
  3. Tự nhiên
  4. Đĩnh đạc

Câu hỏi thường gặp

大大方方 nghĩa là gì?

大大方方 (dàdàfāngfāng) nghĩa là tự tin, bình tĩnh.

大大方方 đọc thế nào?

大大方方 đọc là dàdàfāngfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大大方方 là gì?

Âm Hán Việt của 大大方方 là "đại đại phương phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.