TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大头

dàtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大頭

Âm Hán Việt ĐẠI ĐẦU

大头 nghĩa là đầu to.

Nghĩa của 大头

dàtóu

ĐẠI ĐẦUDanh từphồn thể 大頭
  1. Đầu to
  2. Mặt nạ hình đầu to
  3. Đầu lớn của cái gì
  4. Phần chính
  5. Phần lớn nhất
  6. Người bị lừa
  7. Người ngốc
  8. cổ Đồng xu bạc với hình bán thân của Viên Thế Khải 袁世凯 (Yuán Shìkǎi) ở mặt trước

Từ ghép có 大头

Thành ngữ có 大头

Câu hỏi thường gặp

大头 nghĩa là gì?

大头 (dàtóu) nghĩa là đầu to.

大头 đọc thế nào?

大头 đọc là dàtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大头 là gì?

Âm Hán Việt của 大头 là "đại đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.