TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大姐头

dàjiětóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大姐頭

Âm Hán Việt ĐẠI THƯ ĐẦU

大姐头 nghĩa là Nữ thủ lĩnh băng đảng.

Nghĩa của 大姐头

dàjiětóu

ĐẠI THƯ ĐẦUDanh từphồn thể 大姐頭
  1. Đài Loan Nữ thủ lĩnh băng đảng
  2. Nữ sếp
  3. Đại tỷ

Câu hỏi thường gặp

大姐头 nghĩa là gì?

大姐头 (dàjiětóu) nghĩa là Nữ thủ lĩnh băng đảng.

大姐头 đọc thế nào?

大姐头 đọc là dàjiětóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大姐头 là gì?

Âm Hán Việt của 大姐头 là "đại thư đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.