TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大容量

dàróngliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI DUNG LƯỢNG

大容量 nghĩa là dung lượng lớn.

Nghĩa của 大容量

dàróngliàng

ĐẠI DUNG LƯỢNG
  1. Dung lượng lớn

Câu hỏi thường gặp

大容量 nghĩa là gì?

大容量 (dàróngliàng) nghĩa là dung lượng lớn.

大容量 đọc thế nào?

大容量 đọc là dàróngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大容量 là gì?

Âm Hán Việt của 大容量 là "đại dung lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.