TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大家闺秀

dàjiāguīxiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大家閨秀

Âm Hán Việt ĐẠI GIA KHUÊ TÚ

大家闺秀 nghĩa là Cô gái từ gia đình giàu.

Nghĩa của 大家闺秀

dàjiāguīxiù

ĐẠI GIA KHUÊ TÚCụm từphồn thể 大家閨秀
  1. Cô gái từ gia đình giàu
  2. Cô con gái chưa lập gia đình của nhà quyền quý

Câu hỏi thường gặp

大家闺秀 nghĩa là gì?

大家闺秀 (dàjiāguīxiù) nghĩa là Cô gái từ gia đình giàu.

大家闺秀 đọc thế nào?

大家闺秀 đọc là dàjiāguīxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 大家闺秀 là gì?

Âm Hán Việt của 大家闺秀 là "đại gia khuê tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.