TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大寿

dàshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大壽

Âm Hán Việt ĐẠI THỌ

大寿 nghĩa là Sinh nhật bắt đầu thập kỷ mới của người lớn tuổi, đặc biệt trên 50 tuổi (ví dụ: sinh nhật 60 hoặc 70 tuổi).

Nghĩa của 大寿

dàshòu

ĐẠI THỌDanh từphồn thể 大壽
  1. kính trọng Sinh nhật bắt đầu thập kỷ mới của người lớn tuổi, đặc biệt trên 50 tuổi (ví dụ: sinh nhật 60 hoặc 70 tuổi)

Câu hỏi thường gặp

大寿 nghĩa là gì?

大寿 (dàshòu) nghĩa là Sinh nhật bắt đầu thập kỷ mới của người lớn tuổi, đặc biệt trên 50 tuổi (ví dụ: sinh nhật 60 hoặc 70 tuổi).

大寿 đọc thế nào?

大寿 đọc là dàshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大寿 là gì?

Âm Hán Việt của 大寿 là "đại thọ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.