大小姐 (dàxiǎojie) nghĩa là Con gái lớn của gia đình giàu có.
大小姐 đọc thế nào?
大小姐 đọc là dàxiǎojie (pinyin).
Âm Hán Việt của 大小姐 là gì?
Âm Hán Việt của 大小姐 là "đại tiểu thư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.