TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大局

dàjú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI CỤC

大局 nghĩa là tình hình tổng thể, bức tranh toàn cảnh.

Nghĩa của 大局

dàjú

ĐẠI CỤCDanh từ
  1. Tình hình tổng thể
  2. Bức tranh toàn cảnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大局

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 大局

Thành ngữ có 大局

  • 不顾大局 — Không quan tâm đến đại cục (thường ngụ ý ích kỷ)

Câu hỏi thường gặp

大局 nghĩa là gì?

大局 (dàjú) nghĩa là tình hình tổng thể, bức tranh toàn cảnh.

大局 đọc thế nào?

大局 đọc là dàjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 大局 là gì?

Âm Hán Việt của 大局 là "đại cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.