大尾巴狼 nghĩa là Người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v.
Nghĩa của 大尾巴狼
dàyǐbaláng
ĐẠI VĨ BA LANG
khẩu ngữ Người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v.
Câu hỏi thường gặp
大尾巴狼 nghĩa là gì?
大尾巴狼 (dàyǐbaláng) nghĩa là Người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v.
大尾巴狼 đọc thế nào?
大尾巴狼 đọc là dàyǐbaláng (pinyin).
Âm Hán Việt của 大尾巴狼 là gì?
Âm Hán Việt của 大尾巴狼 là "đại vĩ ba lang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.