TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大屿山

Dàyǔ Shān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大嶼山

Âm Hán Việt ĐẠI TỰ SƠN

大屿山 nghĩa là Đảo Lantau, một đảo ở Hồng Kông.

Nghĩa của 大屿山

Dàyǔ Shān

ĐẠI TỰ SƠNTên riêngphồn thể 大嶼山tên riêng
  1. Đảo Lantau, một đảo ở Hồng Kông

Câu hỏi thường gặp

大屿山 nghĩa là gì?

大屿山 (dàyǔ shān) nghĩa là Đảo Lantau, một đảo ở Hồng Kông.

大屿山 đọc thế nào?

大屿山 đọc là Dàyǔ Shān (pinyin).

Âm Hán Việt của 大屿山 là gì?

Âm Hán Việt của 大屿山 là "đại tự sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.