TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大峡谷

Dàxiágǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大峽谷

Âm Hán Việt ĐẠI HIỆP CỐC

大峡谷 nghĩa là thung lũng lớn.

Nghĩa của 大峡谷

Dàxiágǔ

ĐẠI HIỆP CỐCTên riêngphồn thể 大峽谷tên riêng
  1. Thung lũng lớn
  2. Đại Vực Grand Canyon của sông Colorado

Câu hỏi thường gặp

大峡谷 nghĩa là gì?

大峡谷 (dàxiágǔ) nghĩa là thung lũng lớn.

大峡谷 đọc thế nào?

大峡谷 đọc là Dàxiágǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大峡谷 là gì?

Âm Hán Việt của 大峡谷 là "đại hiệp cốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.