TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大庭广众

dàtíngguǎngzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大庭廣眾

Âm Hán Việt ĐẠI ĐÌNH QUẢNG CHÚNG

大庭广众 nghĩa là Nơi công cộng với nhiều người.

Nghĩa của 大庭广众

dàtíngguǎngzhòng

ĐẠI ĐÌNH QUẢNG CHÚNGCụm từphồn thể 大庭廣眾
  1. Nơi công cộng với nhiều người

Câu hỏi thường gặp

大庭广众 nghĩa là gì?

大庭广众 (dàtíngguǎngzhòng) nghĩa là Nơi công cộng với nhiều người.

大庭广众 đọc thế nào?

大庭广众 đọc là dàtíngguǎngzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大庭广众 là gì?

Âm Hán Việt của 大庭广众 là "đại đình quảng chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.