TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大开大合

dàkāidàhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大開大合

Âm Hán Việt ĐẠI KHAI ĐẠI HỢP

大开大合 nghĩa là rộng khắp.

Nghĩa của 大开大合

dàkāidàhé

ĐẠI KHAI ĐẠI HỢPphồn thể 大開大合
  1. thành ngữ Có tầm vóc sử thi; rộng khắp

Câu hỏi thường gặp

大开大合 nghĩa là gì?

大开大合 (dàkāidàhé) nghĩa là rộng khắp.

大开大合 đọc thế nào?

大开大合 đọc là dàkāidàhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 大开大合 là gì?

Âm Hán Việt của 大开大合 là "đại khai đại hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.