大彻大悟 nghĩa là Đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo).
Nghĩa của 大彻大悟
dàchèdàwù
ĐẠI TRIỆT ĐẠI NGỘCụm từphồn thể 大徹大悟
Đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo)
Câu hỏi thường gặp
大彻大悟 nghĩa là gì?
大彻大悟 (dàchèdàwù) nghĩa là Đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo).
大彻大悟 đọc thế nào?
大彻大悟 đọc là dàchèdàwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 大彻大悟 là gì?
Âm Hán Việt của 大彻大悟 là "đại triệt đại ngộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.