TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大张旗鼓

dàzhāngqígǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大張旗鼓

Âm Hán Việt ĐẠI TRƯƠNG KỲ CỔ

大张旗鼓 nghĩa là với khí thế lớn.

Nghĩa của 大张旗鼓

dàzhāngqígǔ

ĐẠI TRƯƠNG KỲ CỔCụm từphồn thể 大張旗鼓
  1. Với khí thế lớn

Câu hỏi thường gặp

大张旗鼓 nghĩa là gì?

大张旗鼓 (dàzhāngqígǔ) nghĩa là với khí thế lớn.

大张旗鼓 đọc thế nào?

大张旗鼓 đọc là dàzhāngqígǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大张旗鼓 là gì?

Âm Hán Việt của 大张旗鼓 là "đại trương kỳ cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.