TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大心

dàxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TÂM

大心 nghĩa là chu đáo, ân cần.

Nghĩa của 大心

dàxīn

ĐẠI TÂM
  1. Đài Loan Chu đáo; ân cần (từ tiếng Đài Loan 貼心, phát âm Tai-lo [tah-sim])

Câu hỏi thường gặp

大心 nghĩa là gì?

大心 (dàxīn) nghĩa là chu đáo, ân cần.

大心 đọc thế nào?

大心 đọc là dàxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大心 là gì?

Âm Hán Việt của 大心 là "đại tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.