TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大忙人

dàmángrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI MANG NHÂN

大忙人 nghĩa là người rất bận rộn, người bận rộn.

Nghĩa của 大忙人

dàmángrén

ĐẠI MANG NHÂNDanh từ
  1. Người rất bận rộn
  2. Người bận rộn

Câu hỏi thường gặp

大忙人 nghĩa là gì?

大忙人 (dàmángrén) nghĩa là người rất bận rộn, người bận rộn.

大忙人 đọc thế nào?

大忙人 đọc là dàmángrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 大忙人 là gì?

Âm Hán Việt của 大忙人 là "đại mang nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.