TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大快人心

dàkuàirénxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI KHOÁI NHÂN TÂM

大快人心 nghĩa là Làm thỏa mãn lòng người.

Nghĩa của 大快人心

dàkuàirénxīn

ĐẠI KHOÁI NHÂN TÂMCụm từ
  1. Làm thỏa mãn lòng người

Câu hỏi thường gặp

大快人心 nghĩa là gì?

大快人心 (dàkuàirénxīn) nghĩa là Làm thỏa mãn lòng người.

大快人心 đọc thế nào?

大快人心 đọc là dàkuàirénxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大快人心 là gì?

Âm Hán Việt của 大快人心 là "đại khoái nhân tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.