TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大惊小怪

dàjīngxiǎoguài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大驚小怪

Âm Hán Việt ĐẠI KINH TIỂU QUÁI

大惊小怪 nghĩa là Làm ầm ĩ chuyện không đáng.

Nghĩa của 大惊小怪

dàjīngxiǎoguài

ĐẠI KINH TIỂU QUÁICụm từphồn thể 大驚小怪
  1. thành ngữ Làm ầm ĩ chuyện không đáng

Câu hỏi thường gặp

大惊小怪 nghĩa là gì?

大惊小怪 (dàjīngxiǎoguài) nghĩa là Làm ầm ĩ chuyện không đáng.

大惊小怪 đọc thế nào?

大惊小怪 đọc là dàjīngxiǎoguài (pinyin).

Âm Hán Việt của 大惊小怪 là gì?

Âm Hán Việt của 大惊小怪 là "đại kinh tiểu quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.